Về Lãng Công cùng người Dao vui Tết nhảy

Về Lãng Công cùng người Dao vui Tết nhảy

Đối với đồng bào dân tộc Dao Quần Chẹt ở xã Lãng Công (Sông Lô), Tết nhảy không chỉ là ngày lễ tạ ơn tổ tiên, cầu xin tổ tiên phù hộ cho mùa màng bội thu, mà là còn dịp gia đình sum họp, làng bản quây quần bên mâm cơm ấm, chén rượu nồng, cùng nhau kể chuyện ngày Xuân.

Để mùa lễ hội an toàn, văn minh

Để mùa lễ hội an toàn, văn minh

Để mùa lễ hội năm 2018 diễn ra trang trọng, an toàn, tiết kiệm, văn minh, tôn vinh được các giá trị văn hóa truyền thống, ngành VH-TT&DL tỉnh tích cực phối hợp với các cấp ủy, chính quyền địa phương tăng cường công tác quản lý Nhà nước, xây dựng nếp sống văn minh trong tổ chức lễ hội.

Rối loạn tiêu hóa ngày Tết, chọn thuốc nào?

Rối loạn tiêu hóa ngày Tết, chọn thuốc nào?

Trong dịp Tết đến xuân về, sinh hoạt hàng ngày có thể bị đảo lộn kể cả việc ăn uống thất thường với nhiều loại thức ăn đồ uống lạ, khác nhau.

Cuộc sống cơ cực của mẹ con chị Sáu

Cuộc sống cơ cực của mẹ con chị Sáu

Là mẹ đơn thân, một mình bươn chải nuôi 2 con nhỏ. Hiện tại, chị và các con sống trong căn nhà đất lụp xụp có nguy cơ đổ sập bất cứ lúc nào. Ngôi nhà ấy nằm chênh vênh trên một ngọn đồi cao với con đường mòn dẫn vào sâu hun hút, gập ghềnh, đầy sỏi đá. Đó là hoàn cảnh của chị Tống Thị Sáu (sinh năm 1984) ở thôn Bảo Thắng, xã Hợp Châu (Tam Đảo).

Dự báo thời tiết
THỜI TIẾT TỈNH VĨNH PHÚC
  • Vùng núi cao Tam Đảo 2oC -8oC
  • Vùng đồi núi thấp Trung Du 7oC - 11oC
  • Vùng đồng bằng 8oC -13oC
  • Thành phố Vĩnh Yên 8oC -13oC
THỜI TIẾT CÁC TỈNH

T.P Hà Nội
Ít mây, trời nắng
Nhiệt độ:20oC
Độ ẩm:28%
Gió:4 m/s
Nhiệt độ :

Tỷ giá ngoại tệ
Loại
Mua vào
Giao dịch
Bán ra
AUD
18455.51
18566.91
18808.89
CAD
18941.61
19113.63
19362.73
CHF
22860.47
23021.62
23321.65
DKK
0
3795.4
3875.75
EUR
28362.51
28447.85
28761.02
GBP
34317.93
34559.85
34940.3
HKD
2677.07
2695.94
2742.02
INR
0
333.98
347.94
JPY
198.87
200.88
203.5
KRW
0
17.95
21.96
KWD
0
73750.13
75311.42
MYR
0
6297.3
6379.37
NOK
0
3383.91
3455.55
RUB
0
564.12
690.13
SAR
0
5457.17
5800.22
SEK
0
3227.62
3282.79
SGD
16249.06
16363.61
16643.32
THB
629.31
629.31
655.62
USD
21070
21070
21110
Update:
 Vietcombank