Điểm tựa giúp nông dân thoát nghèo

Điểm tựa giúp nông dân thoát nghèo

Bên cạnh việc đổi mới nội dung và phương thức hoạt động, những năm qua, Hội Nông dân xã Nhân Đạo còn được biết đến là tổ chức có nhiều giải pháp, phương thức giúp hội viên phát triển kinh tế, nâng cao thu nhập thoát nghèo, vươn lên làm giàu chính đáng, góp phần tích cực vào việc hoàn thành các mục tiêu KT- XH của địa phương.

"Chiến tranh giữa các vì sao" mới đã được khởi động?

"Chiến tranh giữa các vì sao" mới đã được khởi động?

Dù từng chạy đua quân sự hóa vũ trụ trong quá khứ, nhưng từ khi Liên Xô tan vỡ, Nga và Mỹ đã có nhiều thành tựu hợp tác trong lĩnh vực không gian và chinh phục vũ trụ. Tuy nhiên, quá trình hợp tác giữa hai bên không chỉ vì mục đích hòa bình, mà còn là cạnh tranh để giành ưu thế trên vũ trụ.


Xã Đại Đồng: Không có tình trạng người dân lấp mương để sử dụng riêng

Xã Đại Đồng: Không có tình trạng người dân lấp mương để sử dụng riêng

Đó là khẳng định của ông Bùi Văn Cơ, Chủ tịch UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường trước phản ánh của một số người dân ở thôn 5 về việc: Trong vài năm trở lại đây, gia đình ông Nguyễn Văn Đồng là công dân địa phương đã tự ý lấp dòng chảy của kênh thủy lợi, trồng cây lâu năm trên bờ kênh gây ảnh hưởng đến sản xuất của bà con nhân dân.


Thương cảm ông bố khuyết tật mưu sinh nuôi bốn con nhỏ

Thương cảm ông bố khuyết tật mưu sinh nuôi bốn con nhỏ

Khi bóng tối chạng vạng phủ khắp vạn vật thì mặt đầm Cốc, xã Bình Định (Yên Lạc) vẫn lay động bởi người đàn ông có vóc dáng nhỏ bé trên chiếc thuyền nan đang cần mẫn kéo lưới. 

Dự báo thời tiết
THỜI TIẾT TỈNH VĨNH PHÚC
  • Vùng núi cao Tam Đảo 13oC - 18oC
  • Vùng đồi núi thấp Trung Du 17oC - 24oC
  • Vùng đồng bằng 18oC - 24oC
  • Thành phố Vĩnh Yên 18oC - 24oC
THỜI TIẾT CÁC TỈNH

T.P Hà Nội
Ít mây, trời nắng
Nhiệt độ:20oC
Độ ẩm:28%
Gió:4 m/s
Nhiệt độ :

Tỷ giá ngoại tệ
Loại
Mua vào
Giao dịch
Bán ra
AUD
18455.51
18566.91
18808.89
CAD
18941.61
19113.63
19362.73
CHF
22860.47
23021.62
23321.65
DKK
0
3795.4
3875.75
EUR
28362.51
28447.85
28761.02
GBP
34317.93
34559.85
34940.3
HKD
2677.07
2695.94
2742.02
INR
0
333.98
347.94
JPY
198.87
200.88
203.5
KRW
0
17.95
21.96
KWD
0
73750.13
75311.42
MYR
0
6297.3
6379.37
NOK
0
3383.91
3455.55
RUB
0
564.12
690.13
SAR
0
5457.17
5800.22
SEK
0
3227.62
3282.79
SGD
16249.06
16363.61
16643.32
THB
629.31
629.31
655.62
USD
21070
21070
21110
Update:
 Vietcombank