Đẩy nhanh tiến độ các công trình trọng điểm và tăng cường thu hút dự án ODA

Đẩy nhanh tiến độ các công trình trọng điểm và tăng cường thu hút dự án ODA

Ngày 29-8, dưới sự chủ trì của đồng chí Phạm Văn Vọng, Ủy viên T.Ư Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Ban Thường vụ Tỉnh ủy đã họp, cho ý kiến vào tình hình triển khai các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh và thu hút các dự án ODA; việc xây dựng kế hoạch phát triển KT-XH và kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 và một số nhiệm vụ quan trọng khác.

Ngôi nhà gốm sứ

Ngôi nhà gốm sứ

Ngôi nhà của gia đình ông Nguyễn Văn Trường, ở làng Kiệu Sơn, xã Chấn Hưng (Vĩnh Tường) được xây dựng từ năm 1996 là một trong những ngôi nhà có kiến trúc lạ đời nhất từ trước tới nay ở huyện Vĩnh Tường.

Thảo luận các nội dung đổi mới hệ thống giáo dục quốc dân

Thảo luận các nội dung đổi mới hệ thống giáo dục quốc dân

Chiều 26-8, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng, Chủ tịch Ủy ban Đổi mới giáo dục và đào tạo đã chủ trì phiên họp thứ nhất của Ủy ban thảo luận về những nội dung lớn về đổi mới hệ thống giáo dục quốc dân; chương trình, sách giáo khoa (SGK); phương án tổ chức kỳ thi Trung học phổ thông (THPT). 

Những mảnh đời bất hạnh

Những mảnh đời bất hạnh

Tiếp chúng tôi trong căn nhà nhỏ, đơn sơ, tại thôn Lạc Kiều - một vùng quê nghèo của thị trấn Tam Sơn (huyện Sông Lô), chị Nguyễn Thị Hương, tuy tuổi đời còn rất trẻ (SN 1987), nhưng có khuôn mặt khắc khổ, nhất là đôi mắt lúc nào cũng ngấn lệ, chỉ trực trào ra khi kể về cuộc đời, số phận của mình…

Dự báo thời tiết
THỜI TIẾT TỈNH VĨNH PHÚC
  • Vùng núi cao Tam Đảo 21oC - 26oC
  • Vùng đồi núi thấp Trung Du 25oC - 32oC
  • Vùng đồng bằng 26oC - 33oC
  • Thành phố Vĩnh Yên 26oC - 33oC
THỜI TIẾT CÁC TỈNH

T.P Hà Nội
Nhiều mây, không mưa
Nhiệt độ:25oC
Độ ẩm:95%
Gió:Lặng gió
Nhiệt độ :

Tỷ giá ngoại tệ
Loại
Mua vào
Giao dịch
Bán ra
AUD
18455.51
18566.91
18808.89
CAD
18941.61
19113.63
19362.73
CHF
22860.47
23021.62
23321.65
DKK
0
3795.4
3875.75
EUR
28362.51
28447.85
28761.02
GBP
34317.93
34559.85
34940.3
HKD
2677.07
2695.94
2742.02
INR
0
333.98
347.94
JPY
198.87
200.88
203.5
KRW
0
17.95
21.96
KWD
0
73750.13
75311.42
MYR
0
6297.3
6379.37
NOK
0
3383.91
3455.55
RUB
0
564.12
690.13
SAR
0
5457.17
5800.22
SEK
0
3227.62
3282.79
SGD
16249.06
16363.61
16643.32
THB
629.31
629.31
655.62
USD
21070
21070
21110
Update:
 Vietcombank