Thông tin quảng cáo

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH PHÚC

Thứ Sáu, 03/01/2020

Căn cứ Quyết định 1050/QĐ-EVN ngày 07/9/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc Ban hành bộ Quy trình kinh doanh điện năng;

Căn cứ Quyết định 2139/QĐ-PCVP ngày 23/12/2019 của Công ty Điện lực Vĩnh Phúc về việc phê duyệt lịch ghi chỉ số công tơ,

Để thông báo kịp thời đến khách hàng sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, Công ty Điện lực Vĩnh Phúc đề nghị quý cơ quan phối hợp và cho đăng tải bài viết về lịch ghi chỉ số công tơ năm 2020 (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Công ty Điện lực Vĩnh Phúc xin chân thành cảm ơn quý cơ quan./.

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC


Lê Đức Thuận

Phụ lục

LỊCH GHI CHỈ SỐ TRONG CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH PHÚC

(Kèm theo quyết định số: /QĐ-PCVP ngày /12/2019 của Công ty Điện lực Vĩnh Phúc)

I. LỊCH GHI CHỈ SỐ CÔNG TƠ CÁC TBA CHUYÊN DÙNG:

- Các trạm biến áp chuyên dùng ghi 1 kỳ và các trạm biến áp chuyên dùng của các tổ chức bán buôn điện nông thôn, thống nhất toàn Công ty ghi ngày 20 hàng tháng.

- Các trạm biến áp chuyên dùng ghi 2 kỳ, thống nhất toàn Công ty ghi ngày 05 và 20 hàng tháng.

- Các trạm biến áp chuyên dùng ghi 3 kỳ, thống nhất toàn Công ty ghi ngày 01, 12 và 20 hàng tháng.

- Các trạm biến áp cấp điện bơm nước tưới tiêu thuộc Điện lực Vĩnh Tường quản lý ghi chỉ số ngày 25 hàng tháng.

II. LỊCH GHI CHỈ SỐ CÔNG TƠ CÁC TBA CÔNG CỘNG:

 
                                                                   THÔNG BÁO
                                       LỊCH GHI CHỈ SỐ CÔNG TƠ VÀ LỊCH THU TIỀN ĐIỆN
                                         CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH PHÚC NĂM 2020
                                              KHU VỰC THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Phường Hội Hợp 3 Từ ngày 5 ÷6 Các TBA: Xóm Yên; Xóm Yên 2,3; Hội Hợp 1;
 Hội Hợp Tự Xây; Hội Hợp, Hội Hợp 5, 7,
Khai Quang 4
5 Từ ngày 7 ÷ 9 Các TBA: Hội Hợp 2, 3, 4, 6, 8 ; Xóm Hốp;
Quán Tiên; Quán Tiên 2; Đẩm Mé; Rửa Xe
7 Từ ngày 10 ÷ 12 TBA Chính Trị
2 Phường Tích Sơn 4 Từ ngày 6 ÷ 8 Các TBA: Tích Sơn 3; Vĩnh Thịnh; Tân Tiến;
Xóm Am 2.
6 Từ ngày 8 ÷ 11 Các TBA: Cầu Oai; Xóm Am; Tích Sơn 1, 4,5
8 Từ ngày 10 ÷ 13 Các TBA: Đầm Vạc 1, 2; T1DC3.
9 Từ ngày 11 ÷ 14 TBA Đèn Đường T5; T2DC3.
10 Từ ngày 12 ÷ 15 TBA KDC Sông Hồng Thủ Đô
12 Từ ngày 14 ÷ 18 Các TBA: Xóm Khâu; Tích Sơn 2.
3 Phường Liên Bảo 4 Từ ngày 6 ÷ 8 Các TBA: Bảo Sơn; Bảo Sơn 1, 4; T1DC2; T2DC1;
Trường Chuyên; Trần Phú; Liên Bảo; Liên Bảo 2, 4;
Bến Xe 2,; Bến Xe; T5DC1; T7DC2.
6 Từ ngày 8 ÷ 11 Các TBA: Hà Tiên 1, 2, 3, 4, 5; Vinaconex T1, T2, T3.
8 Từ ngày 10 ÷ 13 Các TBA: Xuân Mai 1, 2, 3; T1DC1; T4DC1; T3DC1; T7DC1.
10 Từ ngày 12 ÷ 15 Các TBA: Bảo Sơn 3; Học Viện.
11 Từ ngày 13 ÷ 16 Các TBA: Đồi 41; Gốc Vừng 1; Bảo Sơn 2; Xóm Bầu 4, 5.
13 Từ ngày 15 ÷ 18 Các TBA: Công ty Điện lực.
4 Phường Khai Quang 3 Từ ngày 5 ÷ 6 Các TBA: Gò Rùa; Kho 405 T1; Kho 405 T3; Vinh Thịnh 2, 4, 6;
Khai Quang 3 KFW; Khai Quang 7, 11; Đôn Hậu; Đôn Hậu 2, 3.
5 Từ ngày 7 ÷ 8 Các TBA: Vinh Thịnh; Vinh Thịnh 1, 3, 5; Kho 405 - T2;
Khai Quang 1, 9, 13; Mậu Thông, Mậu Thông 2.
7 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA: Trường Chính Trị; Khai Quang 2; 3; Thanh Giã; Thanh Giã 1, 2.
9 Từ ngày 12 ÷ 15 Các TBA: Gia Viễn; Xóm Bầu; Xóm Bầu 1, 6; Xóm Bầu 3 KFW, Đèn Đường T3.
10 Từ ngày 12 ÷ 15 Các TBA: T2DC2; T3DC2; T4DC2; T5DC2; T6DC2; Bảo Quân;
Thanh Giã 3,4; Hán Lữ; Hóa Nổ; Hóa Nổ 2.
12 Từ ngày 14 ÷ 18 TBA: Nhà Thi Đấu
13 Từ ngày 15 ÷ 18 Các TBA: Khai Quang 5, 6, 8, 10; 12; Chiếu sáng cầu vượt KQ;
Đèn Đường T2; Xóm Thủy; Xóm Thủy 2, 3; Hóa Nổ 3.
5 Phường Đống Đa 6 Từ ngày 8 ÷ 11 Các TBA: Ao Hải; Đoàn Thể; Đoàn Thể 1, Ao Hải 2.
8 Từ ngày 10 ÷ 13 Các TBA: Công Sở 1, 2, 3, 4; Nguyễn Viết Xuân; An Định;
An Định 1, 2; An Sơn; An Sơn 2.
9 Từ ngày 11 ÷ 14 Các TBA: Đống Đa; Đống Đa 1, 2.
11 Từ ngày 13 ÷ 16 TBA Tô Hiệu
6 Phường Đồng Tâm 7 Từ ngày 10 ÷ 12 Các TBA: Đông Đạo 1, 2, 4, 5, 6, Ngã tư Tam Dương; Đồng Tâm 3.
8 Từ ngày 10 ÷ 13 Các TBA: Tỉnh Ủy 1, 2, 3; Lam Sơn; Lam Sơn 2.
10 Từ ngày 12 ÷ 14 Các TBA: Đông Đạo 3, 7, 8; Đồng Tâm 2.
12 Từ ngày 14 ÷ 15 Các TBA: Lạc Ý 1, 2, 3.
13 Từ ngày 15 ÷ 18 Các TBA: Đông Hòa; Đông Hòa 2, 3; Đồng Tâm; Đồi Son;
Tô Hiến Thành; Đông Hưng; Đông Hưng 2, 3; Cầu Oai 2, 3.
7 Phường Ngô Quyền 9 Từ ngày 11 ÷ 14 Các TBA: Ngô Quyền; Ngô Quyền 2, 3; Ga; Trạm Chợ; Cống Vuông;
 Khu Vui chơi Giải trí; Nguyễn Viết Xuân 2.
12 Từ ngày 14 ÷ 18 Các TBA: Trung Tâm; Lý Bôn; Lý Bôn 1, 2; Ngân Hàng Đầu Tư;
Chi Nhánh; Trạm 19/5; Tô Hiệu 1.
8 Xã Định Trung 9 Từ ngày 12 ÷ 15 TBA Gia Viễn
11 Từ ngày 13 ÷ 16 Các TBA: Định Trung 2, 4, 5, 6; Gốc Vừng 2, 3, 4;
Bệnh Viện Tâm Thần; Trạm 204; Xóm Tấm; Xóm Tấm 2;
Địa Chất; Xóm Gẩy, Xóm Gẩy 2.
12 Từ ngày 14 ÷ 18 Các TBA: Định Trung 1; Xóm Chám, Xóm Chám 2, Xóm Nọi, Xóm Đậu 2,
DIC CORP, Xóm Đậu.
9 Xã Thanh Trù 7 Từ ngày 8 ÷ 10 TBA Vị Thanh 1, 5.
8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA: Chắn Voi.
9 Từ ngày 12 ÷ 13 Các TBA: Vị Thanh 4.
10 Từ ngày 12 ÷ 13 Các TBA: Vị Thanh 2, 7.
11 Từ ngày 12 ÷ 13 Các TBA: Vị Trù; Vị Trù 2.
13 Từ ngày 15 ÷ 18 Các TBA: Vị Thanh 3, 6.
KHU VỰC THÀNH PHỐ PHÚC YÊN
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Phường Phúc Thắng 3 Từ ngày 5 ÷ 8 Các TBA: Đồng Sơn 1, 4, 7, 10; Đại Phùng 1, 3; Phúc Thắng 1, 6.
4 Từ ngày 6 ÷ 12 Các TBA: Làng Mới, Phúc Thắng 2; Xuân Phương 2; Kho Vận.
9 Từ ngày 11 ÷ 15 Các TBA: Phúc Thắng 8, 9, 11; Cầu Xây A, Phúc Thắng 3, 9, 11,
Xuân Mai 2, 3; Xuân Bến.
10 Từ ngày 12 ÷ 16 Các TBA: Phúc Thắng 4, 5, 7, 10; Khu D1.
2 Phường Đồng Xuân 4 Từ ngày 6 ÷ 12 Các TBA: Đồng Xuân 1, 2; Xuân hòa 11
5 Từ ngày 7 ÷ 10 Các TBA: Đồng Quỳ; Đồng Xuân 3, 4; Xuân Hòa 4, 9
6 Từ ngày 8 ÷ 11 TBA Công An Xuân Hòa
8 Từ ngày 10 ÷ 13 TBA Xuân Hòa 3
9 Từ ngày 11 ÷ 14 TBA Tăng Áp
3 Phường Xuân Hòa 4 Từ ngày 6 ÷ 09 Các TBA: Xuân Hòa 1/35; Xuân Hòa 10; Xuân Mỹ.
6 Từ ngày 8 ÷ 11 Các TBA: Hồ Sinh Học; Xuân Hòa 1/10; Xuân Hòa 5
7 Từ ngày 9 ÷ 12 Các TBA: Xuân Hòa 6, 12, 13, 14; Đại học Sư Phạm 2-320;
Xuân Mỹ 3; Khu Đô thị Xuân Hòa.
8 Từ ngày 10 ÷ 13 Các TBA: Xuân Hòa 2, 8, Quang Điện 23
9 Từ ngày 11 ÷ 14 Các TBA: Nước Thải; Khu tập thể DDHSP
10 Từ ngày 12 ÷ 15 Các TBA: Xuân Hòa 7; Pin Xuân Hòa, Z123.
4 Phường Hùng Vương 3 Từ ngày 5 ÷ 8 TBA Trắc Địa 104
4 Từ ngày 6 ÷ 9 Các TBA: Dốc Dinh; Công an Phúc Yên; Hùng Vương 2; Khu dân cư số 7.
5 Từ ngày 7 ÷ 10 Các TBA: Nhuế Khúc; Đồi Cút; Nhuế Khúc 2.
6 Từ ngày 8 ÷ 11 Các TBA: Bến Xe 1; K74-2; Dốc Dinh 1; CQT BOT; K74-3; Hùng Vương 1.
7 Từ ngày 9 ÷ 12 Các TBA: K74-1; Bệnh viện Phúc Yên
10 Từ ngày 12 ÷ 15 TBA Thanh Tước 2
13 Từ ngày 15 ÷ 18 TBA Phú Thứ 2
5 Phường Trưng Nhị 6 Từ ngày 8 ÷ 11 TBA Chùa Cấm
7 Từ ngày 9 ÷ 12 Các TBA: Đồi Cấm; Khu Ga: Tháp Miếu 3
8 Từ ngày 10 ÷ 13 Các TBA: Tháp Miếu1, 2, 4; UBND Phường Trưng Nhị; Chùa Cấm 2.
13 Từ ngày 15 ÷ 18 Các TBA: Hợp Tiến 1, 2, 3; Tuấn Tài.
6 Phường Trưng Trắc 3 Từ ngày 5 ÷ 8 TBA Bến Xe 2
4 Từ ngày 6 ÷ 9 TBA Tin Lành 2
5 Từ ngày 7 ÷ 10 Các TBA: Tin Lành 1, 3; Đũa Gỗ
8 Từ ngày 10 ÷ 13 TBA Khu D2, 4.
13 Từ ngày 13 ÷ 18 Các TBA: Khu D3.
7 Xã Nam Viêm 11 Từ ngày 13÷ 16 Các TBA: Bãi Soi; Đầm Láng 1.
12 Từ ngày 14 ÷ 17 Các TBA: UBND Nam Viêm ; Đại Phùng 2; Tân Lợi; Nam Viên 5.
13 Từ ngày 15 ÷ 18 Các TBA: Nam Viêm 1, 2, 3, 4,6.
8 Xã Tiền Châu 11 Từ ngày 13 ÷ 16 Các TBA: Thịnh Kỷ 1,2; Thịnh Kỷ 180kVA; Kim Tràng;
Kim Xuyên; Tiền Châu 4; Bãi Soi; Đầm Láng 1.
12 Từ ngày 14 ÷ 17 Các TBA: Tiền Châu 1, 2, 3, 5, 6, 7; Bơm Tiền Châu; Phú Thứ; Nam Viên 7.
9 Xã Ngọc Thanh 4 Từ ngày 5 ÷ 8 Các TBA: Đại Lải 2, 3
10 Từ ngày 12 ÷ 15 TBA CQT Ngọc Thanh; Ngọc Thanh1.
10 Xã Cao Minh 10 Từ ngày 12 ÷ 15 TBA UBND xã Cao Minh
KHU VỰC HUYỆN YÊN LẠC
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Xã Nguyệt Đức 6 Từ ngày 9 ÷ 13 TBA Đồng Thực phẩm
2 Xã Yên Phương 5 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA Dân Trù; Phương Trù; Phương Trù 2:
Yên Thư 1,2,3; Lũng Hạ; Lũng Hạ 2,3.
3 Xã Tam Hồng 6 Từ ngày 10 ÷ 12 TBA Lũng Thượng; Tự Dùng.
4 Thị trấn Yên Lạc 6 Từ ngày 9 ÷ 13 Các TBA: TT Yên Lạc 1, 2, 3, 4; Vĩnh Đoài 2, 5; Vĩnh Trung 1, 2, 3, 4.
7 Từ ngày 10 ÷ 14 Các TBA: Vĩnh Đoài 1, 3, 6, 7; Vĩnh Đông 1, 2, 3, 4, 6, 7.
8 Từ ngày 11 ÷ 15 Các TBA: Vĩnh Tiên 1, 2, 3, 4, 5; TT Thương Mại; Làng Nghề TT Yên Lạc
5 Xã Đại Tự 10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA: Tam Kỳ 1,2,3, 4, 5; Đại Tự 1, 2, 4, 7, 8, 9;Trung Cẩm; Cẩm Trạch.
6 Xã Hồng Phương 11 Từ ngày 14 ÷ 17 Các TBA Trung Nha; Hồng Phú 1,2; Phương Nha 1,2,3.
7 Xã Đồng Văn 11 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA: Báo Văn 1, 2, 3; Yên Lạc 1, 2, 3, 4, 5, 6.
12 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA: Đồng Lạc 1, 2, 3, 4; Hùng Vỹ 1, 2, 3;
Gốm Đoàn Kết; Cụm CN. Đồng Văn.
8 Xã Liên Châu 11 Từ ngày 14 ÷ 16 TBA KHU DCTC Liên Châu
KHU VỰC HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Xã Nghĩa Hưng 7 Từ ngày 10 ÷ 12 Các TBA xã Nghĩa Hưng
2 Xã Phú Thịnh 9 Từ ngày 12 ÷ 13 Các TBA xã Phú Thịnh
3 Xã Tân Cương 9 Từ ngày 12 ÷ 13 Các TBA xã Tân Cương
4 Xã Bồ Sao 9 Từ ngày 12 ÷ 13 Các TBA xã Bồ Sao
5 Xã Vĩnh Sơn 10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA xã Vĩnh Sơn
6 Xã Vân Xuân 12 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA xã Vân Xuân
7 Xã Đại Đồng 15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA xã Đại Đồng
8 Xã An Tường 18 Từ ngày 21 ÷ 23 Các TBA xã An Tường
9 Thị trấn Vĩnh Tường 13 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA TT Vĩnh Tường
10 Thị trấn Thổ Tang 13 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA: TT Thổ Tang
11 Phường Bạch Hạc 20 Từ ngày 21 ÷ 23 Các TBA: Phường Bạch Hạc
KHU VỰC HUYỆN TAM ĐẢO
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Xã Hợp Châu 4 Từ ngày 7 ÷ 9 Các TBA: Hợp Châu 1, 2, 3, 5; Chăm Chỉ; Nga Hoàng; Yên Trung.
5 Từ ngày 8 ÷ 10 Các TBA: Hợp Châu 4; Bảo Thắng; Hợp Thành; Hợp Thành 1.
8 Từ ngày 11÷ 13 Các TBA: Trung Tâm 1, 2, 3, 4, 5; Tích Cực; Lâm Trường.
2 TT Tam Đảo 6 Từ ngày 9÷ 11 Các TBA TT Tam Đảo
3 Xã Yên Dương 5 Từ ngày 8 ÷ 10 Các TBA: Đồng Quang; Đồng Thành; Yên Dương 4,7.
11 Từ ngày 14 ÷ 16 Các TBA: Yên Dương 3, 5, 6, 9.
4 Xã Tam Quan 4 Từ ngày 7 ÷ 9 Các TBA: Nhân Lý; Nhân Lý 2; Hoàng Hoa 3, Đền Trình;
Quan Ngoại; Quan Ngoại 1, 3,4; Làng Chanh.
11 Từ ngày 14 ÷ 16 Các TBA: Quan Đình; Quan Đình 2, 3; Đồng Thanh;
Đồng Xuân; Đồng Xuân 1; Đồng Bùa.
5 Xã Minh Quang 8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA: Xóm Cóc; Xóm Con; Xóm Thông; Can Lâm;
Lộ tư gia sau Z92; Minh Quang 2 (REII) ;
Minh Quang 4 (REII); Minh Quang 1, 9, 10, 12.
13 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA: Minh Quang 5, 6; Yên Bình;
Minh Quang 1 (REII); Minh Quang 3 (REII);
Minh Quang 2, 7, 8, 11; Tái Định Cư tăng.
6 Xã Hồ Sơn 8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA: Hồ Sơn 1, 2, 4, 9; Sơn Đông; Cầu Tre; Cầu Tre2.
14 Từ ngày 17 ÷ 19 Các TBA: Hồ Sơn 3, 5, 6, 7.
7 Xã Đạo Trù 6 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA: Đạo Trù 1, 2, 3, 4, 10, 12; Đồng Mỏ; Đồng Mỏ 2.
13 Từ ngày 16÷ 18 Các TBA: Đạo Trù 5, 7, 8, 11, 13, 14; Đạo Trù 3 ReII; Vĩnh Ninh
8 Xã Bồ Lý 6 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA: Bồ Lý 1, 3, 5, 8, 9.
11 Từ ngày 14 ÷ 16 Các TBA: Bồ lý 2, 4, 6, 7, 10.
9 Xã Đại Đình 10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA: Lán Than, Đại Điền, Đại Đình 3, 7; Suối Đùn.
14 Từ ngày 17 ÷ 19 Các TBA: Đại Đình 1, 4, 5, 6; Chùa Phù Nghì;
Đồng Linh, Khu nhà ở Tây Thiên.
16 Từ ngày 19 ÷ 21 Các TBA: Gò Đẩu, Gò Đẩu 2; Thiền Viện;
Thiền Viện 2, Bến Tắm; Tây thiên 2; Đại Đình 2.
KHU VỰC HUYỆN TAM DƯƠNG
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Xã Hướng Đạo 5 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA: Hướng Đạo 3, 4, 8, Kho vũ khí đạn_Hướng Đạo 9.
10 Từ ngày 14 ÷ 16 Các TBA: Hướng Đạo 1, 2, 10, 12.
15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA: Hướng Đạo 5, 6, 7, 9, 11.
2 Xã Đồng Tĩnh 5 Từ ngày 8 ÷ 10 Các TBA: Đồng Tĩnh 1, 6, 8, 11.
10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA: Đồng Tĩnh 2, 4, 7, 10, 12.
15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA: Đồng Tĩnh 3, 5, 9, 13.
3 Xã An Hòa 6 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA: Han Hòa 1, 5.
12 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA: An Hòa 3, 6, 7.
15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA: An Hòa 2, 4.
4 Xã Duy Phiên 6 Từ ngày 09 ÷ 11 Các TBA: Phú Vĩnh 1, 3, 4, 5; Duy Phiên 8.
12 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA: Duy Phiên 4, 7, 9, 10.
15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA: Đồng Bông; Diên Lâm; Diên Lâm 2; Phú Vinh 2; Liên Hạ.
5 Xã Hoàng Đan 8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA: Hoàng Đan 6, 7, 9.
12 Từ ngày 15 ÷ 17 CácTBA: Hoàng Đan 1, 4, 8.
17 Từ ngày 20 ÷ 22 Các TBA: Hoàng Đan 2, 3, 5, 9: Đồng Láng .
6 Xã Hoàng Hoa 6 Từ ngày 9 ÷ 11 TBA Hoàng Hoa 1, 8, 11.
13 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA: Tiên Lộng; Hoàng Hoa 2, 6, 7, 10.
7 Xã Thanh Vân 8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA: Thanh Vân 4, 5, 9, 10, 11; TT giống vật nuôi.
13 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA: Thanh Vân 1, 2, 6, 8, 14.
17 Từ ngày 20 ÷ 22 Các TBA: Thanh Vân 3, 7.
8 Xã Đạo Tú 8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA: Đạo Tú 1, 3, 7, 8, 10.
13 Từ ngày 17 ÷ 19 Các TBA: Đạo Tú 2, 6, 9.
17 Từ ngày 20 ÷ 22 Các TBA: Đạo Tú 4, 5, 11, 15.
9 Xã Vân Hội 6 Từ ngày 9 ÷ 11 TBA Vân Hội 3, 6.
13 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA: Vân Hội 1, 5.
17 Từ ngày 20 ÷ 22 Các TBA: Vân Hội 2, 4.
10 Thị trấn Hợp Hòa 18 Từ ngày 22 ÷ 25 Các TBA: Tam Dương 1, 3, 4, 6, TTYT Tam Dương;
Xóm Cao; Xóm Cao 2; Bạch Trì; Điện Lực; Long Trì; Long Trì 3.
19 Từ ngày 22 ÷ 25 Các TBA: Tam Dương 2, 5, 8; Điền Lương 2;
Điền Lương; Bảo Chúc; Bảo Chúc 2; Vinh Phú; Liên Bình; Hợp Hòa 1.
KHU VỰC HUYỆN SÔNG LÔ
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Xã Quang Yên 6 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA xã Quang Yên
2 Xã Nhân Đạo 6 Từ ngày 9 ÷ 11 Các TBA: Đạo Nội, Trần Phú, Móng Tấn,
Trần Phú 2, Nhân Đạo 3, Lê Xoay.
10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA: Nhân Lạc, Đồng Tâm, Liên Kết
3 Xã Phương Khoan 7 Từ ngày 10 ÷ 12 Các TBA xã Phương Khoan
4 Xã Tứ Yên 8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA xã Tứ Yên
5 Xã Cao phong 9 Từ ngày 12 ÷ 14 Các TBA xã Cao Phong
6 Xã Đức Bác 12 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA: Nam Giáp, Đồng Vạy, UB Đức Bác; Đồng Vạy 2.
8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA: Thượng Thọ; Khoái Thọ; Khoái Trung; Khoái Thọ 2.
7 Xã Yên Thạch 10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA xã Yên Thạch
8 Xã Đồng Quế 10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA: Đồng Quế 1, 3, 7; Thiền Viện.
15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA: Đồng Quế 2, 4, 5.
11 Thị trấn Tam Sơn 11 Từ ngày 14 ÷ 16 Các TBA TT Tam Sơn
12 Xã Tân Lập 11 Từ ngày 14 ÷ 16 Các TBA: Tân Lập 1, 4; Cầu Gạo.
15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA: Tân Lập 2, 3; Thụy Điền; Đồng Sinh.
14 Xã Đôn Nhân 12 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA: Đôn Nhân 1, 3, Tân Lập
16 Từ ngày 19 ÷ 21 Các TBA: Đôn Nhân 2, 4, 7; Trung Kiên
15 Xã Bạch Lưu 15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA: Bạch Lưu 1, 2, 3, 4, 5.
17 Xã Như Thụy 13 Từ ngày 16 ÷ 18 Các TBA xã Như Thụy
KHU VỰC HUYỆN LẬP THẠCH
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Xã Đình Chu 5 Từ ngày 08 ÷ 10 Các TBA xã Đình Chu
2 Xã Tiên Lữ 5 Từ ngày 08 ÷ 10 TBA Tiên Lữ 3, 4.
3 Xã Xuân Lôi 5 Từ ngày 08 ÷ 10 Các TBA Xã Xuân Lôi
4 Xã Tử Du 6 Từ ngày 09 ÷ 11 Các TBA Xã Tử Du
5 Xã Liên Hòa 7 Từ ngày 10 ÷ 12 Các TBA Xã Liên Hòa
6 Xã Bàn Giản 5 Từ ngày 08 ÷ 10 Các TBA Xã Bàn Giản
7 Xã Vân Trục 9 Từ ngày 12 ÷ 14 Các TBA Xã Vân Trục
8 Xã Xuân Hòa 9 Từ ngày 12 ÷ 14 Các TBA Xã Xuân Hòa
9 Xã Văn Quán 12 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA Xã Văn Quán
10 Xã Ngọc Mỹ 12 Từ ngày 15 ÷ 17 Các TBA Xã Ngọc Mỹ
11 Xã Quang Sơn 15 Từ ngày 18 ÷ 20 Các TBA Xã Quang Sơn
12 Xã Liễn Sơn 8 Từ ngày 11 ÷ 13 Các TBA Xã Liễn Sơn
13 TT Hoa Sơn 10 Từ ngày 13 ÷ 15 Các TBA TT Hoa Sơn
14 Xã Đồng Ích 7 Từ ngày 10 ÷ 12 Các TBA Xã Đồng Ích
15 Xã Thái Hòa 11 Từ ngày 14 ÷ 16 Các TBA Xã Thái Hòa
16 TT Lập Thạch 14 Từ ngày 17 ÷ 19 Các TBA TT Lập Thạch
KHU VỰC HUYỆN BÌNH XUYÊN
TT Địa danh danh hành chính Ngày ghi công tơ Ngày thu tiền điện hàng tháng Tên Trạm biến áp
1 Thị trấn Gia khánh 3 Từ ngày 6 ÷ 8 Các TBA TT Gia Khánh
2 NT Tam Đảo 3 Từ ngày 6 ÷ 8 Các TBA NT Tam Đảo
3 P. Khai Quang 3 Từ ngày 6 ÷ 8 TBA Khu GĐ T500
4 Xã Bá Hiến 3 Từ ngày 6 ÷ 8 Các TBA: Bá Thiện; GD Bá Thiện 1.
5 Xã Kim Long 3 Từ ngày 6 ÷ 8 Các TBA: Đồng Mận; Kim Long; Gia Khánh 9.
6 Xã Thiện Kế 3 Từ ngày 6 ÷ 8 Các TBA: Hiệp Hòa 1,2.
7 Thị trấn Thanh Lãng 6 Từ ngày 09 ÷ 12 Các TBA TT Thanh Lãng
8 Xã Quất Lưu 7 Từ ngày 10 ÷ 14 Các TBA: Xóm Phổ 2, CQT Xóm Phổ, TD Chi Nhánh.
9 TT Hương Canh 7 Từ ngày 10 ÷ 14 Các TBA: Bình Xuyên 1, 3; Gò Ga; Gò Ga 2;
Trung Tâm; Tiên Hường 2, 3, 4, 5, 6; CQT Thắng Lợi;
CQT Đồng Sậu; Hương Ngọc; Ngọc Canh; Vườn Sim;
 TTVH Thể Thao; Đồng Rau xanh 1, 2; Bờ Đáy; PT Bình Xuyên;
Vườn Sim 2; Gò Phúc; CQT Bình Xuyên 1.
8 Từ ngày 10 ÷ 14 Các TBA: Bình Xuyên 2; Hương Canh; Tiên Hường 1;
CQT Đình Tiên; Đầm Cả; Hương Canh 3; Thắng Lợi; Thắng Lợi 2.
10 Xã Đạo Đức 10 Từ ngày 13 ÷ 16 Các TBA Xã Đạo Đức
11 Xã Tam Hợp 12 Từ ngày 15 ÷ 18 Các TBA Xã Tam Hợp



TAG:

Ý kiến của bạn

Họ tên:
Email: