Thông tin quảng cáo

Công ty Điện lực Vĩnh Phúc thông báo giá điện mới từ 20/3/2019

Thứ Bảy, 23/03/2019

Căn cứ Quyết định số 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Thông tư quy định về thực hiện giá bán điện tại văn bản số 23/VBHN-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương (Hợp nhất Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014 và Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12/9/2018 của Bộ Công Thương);

Căn cứ quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 03 năm 2019 của Bộ Công Thương về việc điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định về giá bán điện.

Công ty Điện lực Vĩnh Phúc thông báo đến quý khách hàng sử dụng điện giá bán điện áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện từ ngày 20/3/2019 như sau: ( Phụ lục biểu giá đính kèm)

1. Công ty Điện lực Vĩnh Phúc thực hiện chốt chỉ số công tơ đo đếm điện trong ngày 20/3/2019 của tất cả các khách hàng mua điện (trừ công tơ bán lẻ điện sinh hoạt).

2. Các mức giá bán điện quy định ở biểu giá là giá bán điện tại công tơ điện của các hộ sử dụng điện có ký hợp đồng mua bán điện trực tiếp với Công ty Điện lực Vĩnh Phúc.

3. Công tơ điện của khách hàng sử dụng điện đặt tại cấp điện áp nào thì tính giá điện tại cấp điện áp đó theo quy định.

Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp theo điện thoại 19006769 hoặc tra cứu trên website: http://pcvinhphuc.npc.com.vn.

  

                                                        GIÁM ĐỐC CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH PHÚC

                                                                    Thạc sỹ Nguyễn Quốc Hưng

 

                                              Phụ lục

                         (Kèm theo công văn số /PCVP-KD ngày 20/3/2019)

                   THÔNG BÁO GIÁ BÁN ĐIỆN MỚI TỪ NGÀY 20/3/2019

Căn cứ Quyết định số 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Thông tư quy định về thực hiện giá bán điện tại văn bản số 23/VBHN-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương (Hợp nhất Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29/5/2014 và Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12/9/2018 của Bộ Công Thương);

Căn cứ quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 03 năm 2019 của Bộ Công Thương về việc điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định về giá bán điện.

Công ty Điện lực Vĩnh Phúc thông báo đến quý khách hàng sử dụng điện giá bán điện áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện từ ngày 20/3/2019 như sau:

Giá bán điện này chưa bao gồm thuế GTGT (Đơn vị tính đ/kWh)

 

TT

 

Nhóm đối tượng khách hàng

 

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

1

 

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

1.1

 

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.536

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

970

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.759

 

1.2

 

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.555

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.007

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.871

 

1.3

 

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.611

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.044

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.964

 

1.4

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.685

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.100

 

 

c) Giờ cao điểm

 

3.076

 

2

 

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

 

2.1

 

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

2.1.1

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

 

1.659

 

2.1.2

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

1.771

 

2.2

 

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

 

2.2.1

 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

 

1.827

 

2.2.2

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

1.902

 

3

 

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

3.1

 

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

2.442

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.361

 

 

c) Giờ cao điểm

 

4.251

 

3.2

 

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

2.629

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.547

 

 

c) Giờ cao điểm

 

4.400

 

3.3

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

2.666

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.622

 

 

c) Giờ cao điểm

 

4.587

 

4

 

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

4.1

 

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

 

1.678

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

 

1.734

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

 

2.014

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

 

2.536

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

 

2.834

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

 

2.927

 

4.2

 

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

 

2.461

 

5

 

Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

5.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

 

1.403

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

 

1.459

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

 

1.590

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

 

1.971

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

 

2.231

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

 

2.323

 

5.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.473

 

6

 

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

 

6.1

 

Thành phố, thị xã

 

 

6.1.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

6.1.1.1

 

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

 

1.568

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

 

1.624

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

 

1.839

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

 

2.327

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

 

2.625

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

 

2.713

 

6.1.1.2

 

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

 

1.545

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

 

1.601

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

 

1.786

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

 

2.257

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

 

2.538

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

 

2.652

 

6.1.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.485

 

6.2

 

Thị trấn, huyện lỵ

 

 

6.2.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

6.2.1.1

 

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

 

1.514

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

 

1.570

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

 

1.747

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

 

2.210

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

 

2.486

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

 

2.569

 

6.2.1.2

 

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

 

1.491

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

 

1.547

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

 

1.708

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

 

2.119

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

 

2.399

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

 

2.480

 

6.2.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

1.485

 

7

 

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

 

7.1

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

 

1.646

 

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

 

1.701

 

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

 

1.976

 

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

 

2.487

 

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

 

2.780

 

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

 

2.871

 

7.2

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

2.528

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.538

 

 

c) Giờ cao điểm

 

4.349

 

8

 

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

 

8.1

 

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

 

8.1.1

 

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.480

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

945

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.702

 

8.1.2

 

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.474

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

917

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.689

 

8.1.3

 

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.466

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

914

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.673

 

8.2

 

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

 

8.2.1

 

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.526

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

989

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.817

 

8.2.2

 

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

 

1.581

 

 

b) Giờ thấp điểm

 

1.024

 

 

c) Giờ cao điểm

 

2.908

 

9

 

Giá bán buôn điện cho chợ

 

2.383

 

Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày

Giá bán điện được quy định theo thời gian sử dụng điện trong ngày (sau đây gọi là hình thức ba giá), như sau:

1. Giờ bình thường:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ)

Ghi chú:

- Các mức giá bán điện quy định ở biểu giá trên đây là giá bán điện tại công tơ điện của các hộ sử dụng điện có ký hợp đồng mua bán điện trực tiếp với Công ty Điện lực Vĩnh Phúc.

- Công tơ điện của khách hàng sử dụng điện đặt tại cấp điện áp nào thì tính giá điện tại cấp điện áp đó theo quy định.

- Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp số điện thoại 19006769 hoặc truy cập Website: http://pcvinhphuc.npc.com.vn.

                                                                       CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH PHÚC

 


 

 




TAG:

Ý kiến của bạn

Họ tên:
Email: