Nỗ lực chinh phục thành công từ lối đi riêng

Nỗ lực chinh phục thành công từ lối đi riêng

Đạt giải Ba tại Kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia năm 2020 khi mới 17 tuổi, tiếp tục vinh dự là 1 trong 131 sinh viên tiêu biểu toàn quốc được Bộ trưởng Bộ LĐ-TB&XH tặng Bằng khen vì đã có thành tích xuất sắc trong học tập và tu dưỡng đạo đức, lối sống... Đó là những thành tích đáng nể của Ngô Thị Hoa Mai, sinh viên Khoa Công nghệ may, Trường cao đẳng Nghề Vĩnh Phúc. Em là tấm gương sáng, điển hình cho sự thành công khi theo học mô hình đào tạo 9+.

Cảnh đời éo le của người phụ nữ nghèo khó mắc ung thư

Cảnh đời éo le của người phụ nữ nghèo khó mắc ung thư

Nhắc đến hoàn cảnh của chị Nguyễn Thị Huyền, sinh năm 1982, ở thôn Song Vân, xã Vân Trục, huyện Lập Thạch, người dân địa phương ai cũng xót xa.


       1. Thành phố Vĩnh Yên:

        Nhiệt độ:  14 °C -  19°C. 

        Độ ẩm : 80 – 85%.

      2. Vùng đồng bằng (Vĩnh Tường, Yên Lạc, 

          TP. Phúc Yên, Bình Xuyên).

         Nhiệt độ:  13 °C - 18°C.  

         Độ m : 80 – 85%.

       3. Vùng đồi núi thấp trung du(Lập Thạch,

         Sông Lô, Tam Dương)

        Nhiệt độ:  12°C - 18°C.

        Độ m: 80 – 85%.

      4. Vùng núi cao Tam Đảo

        Nhiệt độ:  9°C - 13°C.

        Độ m : 90 -  95%.

Dự báo thời tiết

       1. Thành phố Vĩnh Yên:

        Nhiệt độ:  14 °C -  19°C. 

        Độ ẩm : 80 – 85%.

      2. Vùng đồng bằng (Vĩnh Tường, Yên Lạc, 

          TP. Phúc Yên, Bình Xuyên).

         Nhiệt độ:  13 °C - 18°C.  

         Độ m : 80 – 85%.

       3. Vùng đồi núi thấp trung du(Lập Thạch,

         Sông Lô, Tam Dương)

        Nhiệt độ:  12°C - 18°C.

        Độ m: 80 – 85%.

      4. Vùng núi cao Tam Đảo

        Nhiệt độ:  9°C - 13°C.

        Độ m : 90 -  95%.

THỜI TIẾT CÁC TỈNH

T.P Hà Nội
Ít mây, trời nắng
Nhiệt độ:20oC
Độ ẩm:28%
Gió:4 m/s
Nhiệt độ :

Tỷ giá ngoại tệ
Loại
Mua vào
Giao dịch
Bán ra
AUD
18455.51
18566.91
18808.89
CAD
18941.61
19113.63
19362.73
CHF
22860.47
23021.62
23321.65
DKK
0
3795.4
3875.75
EUR
28362.51
28447.85
28761.02
GBP
34317.93
34559.85
34940.3
HKD
2677.07
2695.94
2742.02
INR
0
333.98
347.94
JPY
198.87
200.88
203.5
KRW
0
17.95
21.96
KWD
0
73750.13
75311.42
MYR
0
6297.3
6379.37
NOK
0
3383.91
3455.55
RUB
0
564.12
690.13
SAR
0
5457.17
5800.22
SEK
0
3227.62
3282.79
SGD
16249.06
16363.61
16643.32
THB
629.31
629.31
655.62
USD
21070
21070
21110
Update:
 Vietcombank