Phòng dịch vùng giáp ranh

Phòng dịch vùng giáp ranh

Là địa bàn giáp danh với thành phố Hà Nội - nơi tình hình dịch Covid-19 đang có diễn biến phức tạp, do đó, thành phố Phúc Yên đang tập trung cao độ các biện pháp phòng dịch và huy động được sự tham gia, vào cuộc tích cực của cả hệ thống chính trị.


Sôi động thị trường máy tính đầu năm học

Sôi động thị trường máy tính đầu năm học

Năm học mới bắt đầu cũng là lúc nhiều phụ huynh khẩn trương tìm mua máy tính bảng, laptop cho con. Dù các trường học trên địa bàn tỉnh vẫn đang duy trì dạy học theo hình thức trực tiếp, nhưng không vì thế mà nhu cầu tìm mua laptop, máy tính bảng suy giảm.

Cha mẹ lần lượt qua đời, bỏ lại con thơ gần 3 tuổi

Cha mẹ lần lượt qua đời, bỏ lại con thơ gần 3 tuổi

Đến thăm gia đình cháu Lê Bảo Quân và ông Lê Văn Thời ở thôn Trung Nha, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, chúng tôi không kìm được nước mắt xót xa trước hoàn cảnh éo le của hai ông cháu.


       1. Thành phố Vĩnh Yên:

        Nhiệt độ:  30 °C -  39°C. 

        Độ ẩm : 60 – 70%.

      2. Vùng đồng bằng (Vĩnh Tường, Yên Lạc, 

          TP. Phúc Yên, Bình Xuyên).

         Nhiệt độ:  30 °C - 39 °C.  

         Độ m : 60 – 70%.

       3. Vùng đồi núi thấp trung du(Lập Thạch,

         Sông Lô, Tam Dương)

        Nhiệt độ:  29 °C - 39 °C.

        Độ m: 65 – 70%.

      4. Vùng núi cao Tam Đảo

        Nhiệt độ:  27°C - 32°C.

        Độ m : 70 - 80%.

Dự báo thời tiết

       1. Thành phố Vĩnh Yên:

        Nhiệt độ:  30 °C -  39°C. 

        Độ ẩm : 60 – 70%.

      2. Vùng đồng bằng (Vĩnh Tường, Yên Lạc, 

          TP. Phúc Yên, Bình Xuyên).

         Nhiệt độ:  30 °C - 39 °C.  

         Độ m : 60 – 70%.

       3. Vùng đồi núi thấp trung du(Lập Thạch,

         Sông Lô, Tam Dương)

        Nhiệt độ:  29 °C - 39 °C.

        Độ m: 65 – 70%.

      4. Vùng núi cao Tam Đảo

        Nhiệt độ:  27°C - 32°C.

        Độ m : 70 - 80%.

THỜI TIẾT CÁC TỈNH

T.P Hà Nội
Ít mây, trời nắng
Nhiệt độ:20oC
Độ ẩm:28%
Gió:4 m/s
Nhiệt độ :

Tỷ giá ngoại tệ
Loại
Mua vào
Giao dịch
Bán ra
AUD
18455.51
18566.91
18808.89
CAD
18941.61
19113.63
19362.73
CHF
22860.47
23021.62
23321.65
DKK
0
3795.4
3875.75
EUR
28362.51
28447.85
28761.02
GBP
34317.93
34559.85
34940.3
HKD
2677.07
2695.94
2742.02
INR
0
333.98
347.94
JPY
198.87
200.88
203.5
KRW
0
17.95
21.96
KWD
0
73750.13
75311.42
MYR
0
6297.3
6379.37
NOK
0
3383.91
3455.55
RUB
0
564.12
690.13
SAR
0
5457.17
5800.22
SEK
0
3227.62
3282.79
SGD
16249.06
16363.61
16643.32
THB
629.31
629.31
655.62
USD
21070
21070
21110
Update:
 Vietcombank