Ngành sư phạm tiếp tục không tuyển thí sinh bị dị hình, nói ngọng, nói lắp

Ngành sư phạm tiếp tục không tuyển thí sinh bị dị hình, nói ngọng, nói lắp

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội vừa công bố đề án tuyển sinh năm 2021. Theo đó, với các ngành sư phạm nhà trường tiếp tục không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.


Xót thương hoàn cảnh người mẹ sinh non, chồng mất vì tai nạn

Xót thương hoàn cảnh người mẹ sinh non, chồng mất vì tai nạn

Gần 1 tháng trôi qua, chị Hà Thị Thanh Mai, thôn Rừng Trám, xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch vẫn chưa thể quên được cái ngày định mệnh đã khiến cuộc sống của gia đình chị bước sang một ngã rẽ khác đầy bi ai. Kể từ khi chồng mất, hằng đêm túc trực bên đứa con mới sinh non 6 tháng trong bệnh viện, nghĩ về số phận hẩm hiu của mình mà chị Mai chỉ biết khóc ròng.

       1. Thành phố Vĩnh Yên:

        Nhiệt độ:  21 °C -  27°C. 

        Độ ẩm : 75 – 85%.

      2. Vùng đồng bằng (Vĩnh Tường, Yên Lạc, 

          TP. Phúc Yên, Bình Xuyên).

         Nhiệt độ:  20 °C - 27 °C.  

         Độ m : 75 – 85%.

       3. Vùng đồi núi thấp trung du(Lập Thạch,

         Sông Lô, Tam Dương)

        Nhiệt độ:  20 °C - 26 °C.

        Độ m: 80 – 85%.

      4. Vùng núi cao Tam Đảo

        Nhiệt độ:  16°C - 20°C.

        Độ m : 80 - 90%.

Dự báo thời tiết

       1. Thành phố Vĩnh Yên:

        Nhiệt độ:  21 °C -  27°C. 

        Độ ẩm : 75 – 85%.

      2. Vùng đồng bằng (Vĩnh Tường, Yên Lạc, 

          TP. Phúc Yên, Bình Xuyên).

         Nhiệt độ:  20 °C - 27 °C.  

         Độ m : 75 – 85%.

       3. Vùng đồi núi thấp trung du(Lập Thạch,

         Sông Lô, Tam Dương)

        Nhiệt độ:  20 °C - 26 °C.

        Độ m: 80 – 85%.

      4. Vùng núi cao Tam Đảo

        Nhiệt độ:  16°C - 20°C.

        Độ m : 80 - 90%.

THỜI TIẾT CÁC TỈNH

T.P Hà Nội
Ít mây, trời nắng
Nhiệt độ:20oC
Độ ẩm:28%
Gió:4 m/s
Nhiệt độ :

Tỷ giá ngoại tệ
Loại
Mua vào
Giao dịch
Bán ra
AUD
18455.51
18566.91
18808.89
CAD
18941.61
19113.63
19362.73
CHF
22860.47
23021.62
23321.65
DKK
0
3795.4
3875.75
EUR
28362.51
28447.85
28761.02
GBP
34317.93
34559.85
34940.3
HKD
2677.07
2695.94
2742.02
INR
0
333.98
347.94
JPY
198.87
200.88
203.5
KRW
0
17.95
21.96
KWD
0
73750.13
75311.42
MYR
0
6297.3
6379.37
NOK
0
3383.91
3455.55
RUB
0
564.12
690.13
SAR
0
5457.17
5800.22
SEK
0
3227.62
3282.79
SGD
16249.06
16363.61
16643.32
THB
629.31
629.31
655.62
USD
21070
21070
21110
Update:
 Vietcombank